Cách làm thẻ tạm trú đầu tư ĐT1 ĐT2 ĐT3 cho người nước ngoài 2026

Lena Phạm
Đã kiểm duyệt nội dung
Ngày đăng: 20/08/2026
Cập nhật cuối: 20/08/2026
279 lượt xem
Thẻ tạm trú đầu tư cho người nước ngoài: điều kiện theo mức vốn (ĐT1 ≥100 tỷ, ĐT2 50–100 tỷ, ĐT3 3–50 tỷ), thời hạn tới 10 năm, hồ sơ NA6/NA8 mới, bảng giá & trường hợp bị từ chối
Những điểm chính

    Nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, thành lập hoặc điều hành doanh nghiệp tại Việt Nam nên xin thẻ tạm trú diện đầu tư (ký hiệu ĐT) thay vì gia hạn visa nhiều lần. Thẻ tạm trú đầu tư giúp nhà đầu tư cư trú dài hạn tới 10 năm, xuất – nhập cảnh nhiều lần và chủ động điều hành doanh nghiệp. Đây là bài con thuộc chuyên đề dịch vụ làm thẻ tạm trú cho người nước ngoài của MyLaw.

    Thẻ tạm trú đầu tư là gì? Lợi ích cho nhà đầu tư

    Thẻ tạm trú đầu tư (ký hiệu ĐT) là giấy tờ do cơ quan quản lý xuất nhập cảnh cấp cho nhà đầu tư nước ngoài hoặc người đại diện tổ chức nước ngoài đầu tư tại Việt Nam, có giá trị thay thị thực.

    Lợi ích nổi bật.

    • Cư trú dài hạn 3–10 năm tùy mức vốn, không phải gia hạn visa liên tục.
    • Xuất nhập cảnh nhiều lần, thuận tiện điều hành doanh nghiệp và đi công tác quốc tế.
    • Bảo lãnh vợ/chồng, con dưới 18 tuổi xin thẻ tạm trú diện thăm thân (TT).
    • Thuận tiện mở tài khoản, mua căn hộ, ký kết giao dịch nhờ chứng minh tư cách cư trú hợp pháp.

    Thẻ tạm trú đầu tư có mấy loại? Thời hạn bao lâu?

    Theo Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài (Luật 47/2014, sửa đổi bởi Luật 51/2019), thẻ tạm trú đầu tư chia thành 4 nhóm theo mức vốn góp.

    Lưu ý: tiêu đề quen thuộc thẻ tạm trú đầu tư 5 năm thường tương ứng diện ĐT2; thời hạn thực tế phụ thuộc mức vốn.

    Ký hiệu Mức góp vốn Thời hạn tối đa
    ĐT1 Từ 100 tỷ đồng trở lên, hoặc đầu tư vào ngành nghề/địa bàn ưu đãi đầu tư 10 năm
    ĐT2 Từ 50 tỷ đến dưới 100 tỷ đồng, hoặc ngành nghề khuyến khích đầu tư 5 năm
    ĐT3 Từ 3 tỷ đến dưới 50 tỷ đồng 3 năm
    ĐT4 Dưới 3 tỷ đồng Không cấp thẻ tạm trú chỉ cấp thị thực tối đa 12 tháng

    Muốn có thẻ tạm trú đầu tư 5 năm, nhà đầu tư cần thuộc diện ĐT2 (vốn 50 – dưới 100 tỷ) hoặc chọn thời hạn 5 năm nếu thuộc diện ĐT1. Nhà đầu tư vốn dưới 3 tỷ (ĐT4) chỉ được cấp visa, không đủ điều kiện cấp thẻ.

    Điều kiện cấp thẻ tạm trú đầu tư

    • Là nhà đầu tư nước ngoài hoặc người đại diện tổ chức nước ngoài đầu tư tại Việt Nam, có tên trên
    • Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/đăng ký doanh nghiệp.
    • Chứng minh được mức vốn góp tương ứng diện thẻ đề nghị (chứng từ góp vốn, chuyển tiền…).
    • Đã nhập cảnh bằng thị thực ký hiệu ĐT đúng mục đích.
    • Hộ chiếu còn hạn ≥ 13 tháng; đã khai báo tạm trú.
    • Doanh nghiệp đang hoạt động bình thường, không bị khóa mã số thuế, không thuộc diện giải thể/tạm ngừng.

    Hồ sơ làm thẻ tạm trú đầu tư

    • Mẫu NA6: Công văn đề nghị cấp thẻ tạm trú (doanh nghiệp bảo lãnh).
    • Mẫu NA8: Tờ khai đề nghị cấp thẻ tạm trú (dán ảnh 2×3 cm).
    • Mẫu NA16: Đăng ký mẫu dấu, chữ ký của pháp nhân (lần đầu).
    • Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
    • Tài liệu chứng minh tư cách nhà đầu tư và mức vốn góp.
    • Hộ chiếu gốc + thị thực ĐT; giấy xác nhận tạm trú; 02 ảnh 2×3 cm nền trắng.

    Cập nhật từ 01/7/2026 dùng mẫu NA6, NA8 mới theo Thông tư 70/2026/TT-BCA. Hồ sơ mẫu cũ đã tiếp nhận trước ngày này vẫn xử lý theo điều khoản chuyển tiếp.

    Quy trình và nơi nộp

    • Rà soát mức vốn góp xác định diện ĐT1/ĐT2/ĐT3 và thời hạn thẻ.
    • Chuẩn bị hồ sơ đầu tư, doanh nghiệp và biểu mẫu xuất nhập cảnh.
    • Nộp hồ sơ tại Cục/Phòng Quản lý xuất nhập cảnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở (trực tiếp hoặc online qua Cổng Dịch vụ công), nộp lệ phí, nhận giấy hẹn.
    • Nhận thẻ trong 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

    Bảng giá làm thẻ tạm trú đầu tư 2026

    Lệ phí nhà nước (Thông tư 28/2026/TT-BTC, hiệu lực 01/4/2026; thu bằng USD hoặc quy đổi VND).

    Loại thẻ Lệ phí
    Thẻ ĐT3 (≤ 3 năm) 145–155 USD tùy thời hạn
    Thẻ ĐT2 (trên 2 – 5 năm) 155 USD
    Thẻ ĐT1 (trên 5 – 10 năm) 165 USD

    Phí dịch vụ trọn gói MyLaw (không phải lệ phí nhà nước), tùy diện, số lượng người và độ phức tạp.

    Các trường hợp thường bị từ chối và cách khắc phục

    Trường hợp Cách khắc phục
    Vốn góp chưa đủ ngưỡng của diện đề nghị Bổ sung chứng từ góp vốn hoặc xin đúng diện tương ứng mức vốn thực tế
    Doanh nghiệp bị khóa mã số thuế / tạm ngừng Xử lý dứt điểm tình trạng doanh nghiệp trước khi nộp
    Nhập cảnh sai mục đích (visa du lịch/DN) Xin lại thị thực ký hiệu ĐT đúng mục đích
    Nhà đầu tư rút/rời vốn khỏi doanh nghiệp Thu hồi thẻ ĐT cũ, xin thẻ mới đúng diện (LĐ nếu làm giám đốc thuê)
    Giấy tờ nước ngoài chưa hợp pháp hóa lãnh sự Hợp pháp hóa lãnh sự và dịch công chứng trước khi nộp

    Ví dụ thực tế, nhà đầu tư vốn 5 tỷ (diện ĐT3) muốn sang công ty khác làm giám đốc thuê — không thể gia hạn thẻ ĐT3 cũ. Công ty mới phải xin giấy phép lao động, thu hồi thẻ ĐT3, rồi xin cấp thẻ tạm trú mới ký hiệu LĐ1/LĐ2.

    Nhà đầu tư bảo lãnh gia đình

    Nhà đầu tư diện ĐT có thể bảo lãnh vợ/chồng và con dưới 18 tuổi xin thẻ tạm trú diện thăm thân (TT), thời hạn theo thẻ của người bảo lãnh. Chi tiết xem bài thẻ tạm trú thăm thân 3 năm.

    Cập nhật pháp lý 2026 cần lưu ý

    • Luật số 118/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2026): đồng bộ quy định thời hạn thẻ tạm trú.
    • Thông tư 70/2026/TT-BCA (01/7/2026): sửa đổi biểu mẫu NA6, NA8…
    • Thông tư 28/2026/TT-BTC (01/4/2026): lệ phí thẻ 145–165 USD.
    • Nghị định 282/2025/NĐ-CP (15/12/2025): tăng mức xử phạt quá hạn (xem xử phạt quá hạn thẻ tạm trú).
    Từ 3 tỷ đồng trở lên 3 dưới 50 tỷ (ĐT3, tối đa 3 năm), 50 – dưới 100 tỷ (ĐT2, tối đa 5 năm), từ 100 tỷ (ĐT1, tối đa 10 năm). Dưới 3 tỷ (ĐT4) chỉ được cấp visa.
    Là diện ĐT2 (vốn 50 – dưới 100 tỷ đồng), hoặc thời hạn 5 năm với diện ĐT1
    Có. Nhà đầu tư diện ĐT bảo lãnh được vợ/chồng và con dưới 18 tuổi xin thẻ tạm trú diện thăm thân (TT).
    Không gia hạn được thẻ ĐT cũ. Phải thu hồi thẻ ĐT và xin thẻ tạm trú mới diện lao động do công ty mới bảo lãnh, kèm giấy phép lao động.
    145–165 USD tùy thời hạn thẻ, theo Thông tư 28/2026/TT-BTC.
    Khoảng 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, chưa kể thời gian hoàn thiện hồ sơ đầu tư/doanh nghiệp.
    ★ ★ ★ ★ ★
    5 sao của 2 đánh giá
    Bạn đang quan tâm đến dịch vụ này. Hãy để lại thông tin để được tư vấn & báo giá miễn phí nhanh nhất!
     

    Ý kiến (0)

    Đăng nhập để tham gia bình luận

    Menu Mẫu VB Sàn mua bán Hỏi đáp Tài khoản