|
STT
|
Phường, xã
|
Trụ sở
|
Địa chỉ
|
|
1
|
Hoàng Mai
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND phường Hoàng Mai
|
Số 8 ngõ 6 phố Bùi Huy Bích, phường Hoàng Mai (địa chỉ cũ: số 8 ngõ 6 phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai)
|
|
2
|
Tương Mai
|
Trụ sở Đảng ủy phường Tương Mai
|
Số 323 đường Trần Đại Nghĩa, phường Tương Mai (địa chỉ cũ: số 323 đường Trần Đại Nghĩa, phường Trương Định, quận Hoàng Mai)
|
|
Trụ sở UBND phường Tương Mai
|
Số 2/224 đường Hoàng Mai, phường Tương Mai (địa chỉ cũ: số 2/224 đường Hoàng Mai, phường Vĩnh Tuy, quận Hoàng Mai)
|
|
3
|
Hoàng Liệt
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND phường Hoàng Liệt
|
Số 5, đường Linh Đường, phường Hoàng Liệt (địa chỉ cũ: số 5, đường Linh Đường, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai)
|
|
4
|
Vĩnh Hưng
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND phường Vĩnh Hưng
|
Số 177 phố Thanh Đàm, phường Vĩnh Hưng (địa chỉ cũ: số 177 phố Thanh Đàm, phường Thanh Trì, quận Hoàng Mai)
|
|
5
|
Định Công
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND phường Định Công
|
Số 1 ngõ 282 đường Kim Giang, phường Định Công (địa chỉ cũ: số 1 ngõ 282 đường Kim Giang, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai)
|
|
6
|
Lĩnh Nam
|
Trụ sở Đảng ủy phường Lĩnh Nam
|
Số 18 Khuyến Lương, phường Lĩnh Nam (địa chỉ cũ: số 18 Khuyến Lương, phường Trần Phú, quận Hoàng Mai)
|
|
Trụ sở UBND phường Lĩnh Nam
|
Số 669 đường Lĩnh Nam, phường Lĩnh Nam (địa chỉ cũ: tổ 23 phường Lĩnh Nam, quận Hoàng Mai)
|
|
7
|
Yên Sở
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND phường Yên Sở
|
Số 8 ngõ 6 phố Bùi Huy Bích (địa chỉ cũ: số 8 ngõ 6 phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai)
|
|
8
|
Nghĩa Đô
|
Trụ sở Đảng ủy phường Nghĩa Đô
|
Số 68 Dương Quảng Hàm, phường Nghĩa Đô (địa chỉ cũ: số 68 Dương Quảng Hàm, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy)
|
|
Trụ sở UBND phường Nghĩa Đô
|
Số 45 phố Nghĩa Tân, phường Nghĩa Đô (địa chỉ cũ: số 45 phố Nghĩa Tân, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy)
|
|
9
|
Cầu Giấy
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND phường Cầu Giấy
|
Số 96 Trần Thái Tông, phường Cầu Giấy (địa chỉ cũ: số 96 Trần Thái Tông, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy)
|
|
10
|
Yên Hòa
|
Trụ sở Đảng ủy phường Yên Hòa
|
Số 255 Nguyễn Khang, phường Yên Hòa (địa chỉ cũ: số 255 Nguyễn Khang, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy)
|
|
Trụ sở UBND phường Yên Hòa
|
Số 231 Nguyễn Ngọc Vũ, phường Yên Hòa (địa chỉ cũ: số 231 Nguyễn Ngọc Vũ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy)
|
|
11
|
Ngọc Hà
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND phường Ngọc Hà
|
Số 25, phố Liễu Giai, phường Ngọc Hà (địa chỉ cũ: số 25, phố Liễu Giai, phường Liễu Giai, quận Ba Đình)
|
|
12
|
Ba Đình
|
Trụ sở Đảng ủy phường Ba Đình
|
Số 12-14 phố Phan Đình Phùng, phường Ba Đình (địa chỉ cũ: số 12-14 phố Phan Đình Phùng, phường Quán Thánh, quận Ba Đình)
|
|
Trụ sở UBND phường Ba Đình
|
Số 2, phố Trúc Bạch, phường Ba Đình (địa chỉ cũ: số 2, phố Trúc Bạch, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình)
|
|
13
|
Giảng Võ
|
Trụ sở Đảng ủy phường Giảng Võ
|
Số 9, phố Thành Công, phường Giảng Võ (địa chỉ cũ: số 9, phố Thành Công, phường Thành Công)
|
|
Trụ sở UBND phường Giảng Võ
|
Số 525, phố Kim Mã, phường Giảng Võ (địa chỉ cũ: số 525, phố Kim Mã, phường Ngọc Khánh)
|
|
14
|
Hoàn Kiếm
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND phường Hoàn Kiếm
|
Số 126 Hàng Trống, phường Hoàn Kiếm (địa chỉ cũ: số 126 Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm)
|
|
15
|
Cửa Nam
|
Trụ sở Đảng ủy phường Cửa Nam
|
Số 21 Bà Triệu, phường Cửa Nam (địa chỉ cũ: số 21 Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm)
|
|
16
|
Đống Đa
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND phường Đống Đa
|
Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Đống Đa (địa chỉ cũ: số 59-61 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa)
|
|
17
|
Ô Chợ Dừa
|
Trụ sở Đảng ủy phường Ô Chợ Dừa
|
Số 61 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa (địa chỉ cũ: số 61 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa)
|
|
18
|
Văn Miếu - Quốc Tử Giám
|
Trụ sở Đảng ủy phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám
|
Số 279 tôn Đức Thắng, phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám (địa chỉ cũ: số 279 phố Tôn Đức Thắng, phường Hàng Bột, quận Đống Đa)
|
|
Trụ sở UBND phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám
|
Số 188 Kim Hoa, phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám (địa chỉ cũ: số 188 Kim Hoa, phường Phương Liên - Trung Tự, quận Đống Đa)
|
|
19
|
Láng
|
Trụ sở Đảng ủy phường Láng
|
Số 896 đường Láng, phường Láng (địa chỉ cũ: số 896 đường Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa)
|
|
Trụ sở UBND phường Láng
|
Số 79A ngõ 25 Vũ Ngọc Phan, phường Láng (địa chỉ cũ: số 79A ngõ 25 Vũ Ngọc Phan, phường Láng Hạ, quận Đống Đa)
|
|
20
|
Kim Liên
|
Trụ sở Đảng ủy phường Kim Liên
|
Số 23 Lương Định Của, phường Kim Liên (địa chỉ cũ: số 23 Lương Định Của, phường Kim Liên, quận Đống Đa)
|
|
Trụ sở UBND phường Kim Liên
|
Số 02 ngõ 4B phố Đặng Văn Ngữ, phường Kim Liên (địa chỉ cũ: số 02 ngõ 4B phố Đặng Văn Ngữ, phường Phương Liên - Trung Tự, quận Đống Đa)
|
|
21
|
Tây Tựu
|
Trụ sở Đảng ủy phường Tây Tựu
|
Số 12 Phúc Lý, phường Tây Tựu (địa chỉ cũ: số 12 Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm)
|
|
Trụ sở UBND phường Tây Tựu
|
TDP Ngoạ Long 2, phường Tây Tựu (địa chỉ cũ: TDP Ngoạ Long 2, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm)
|
|
22
|
Phú Diễn
|
Trụ sở Đảng ủy phường Phú Diễn
|
Tổ dân phố số 18, phường Phú Diễn (địa chỉ cũ: tổ dân phố số 18, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm)
|
|
23
|
Đông Ngạc
|
Trụ sở Đảng ủy phường Đông Ngạc
|
Số 86 cầu Đuôi Noi, TDP Trù 4, phường Đông Ngạc (địa chỉ cũ: số 86 đường Cầu Noi, TDP Trù 4, phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm)
|
|
Trụ sở UBND phường Đông Ngạc
|
Phố Văn Hội, TDP số 2 phường Đông Ngạc (địa chỉ cũ: phố Văn Hội, TDP số 2 phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm)
|
|
24
|
Thượng Cát
|
Trụ sở Đảng ủy phường Thượng Cát
|
Đường Yên Nội, TDP Yên Nội 1, phường Thượng Cát (địa chỉ cũ: đường Yên Nội, TDP Yên Nội 1, phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm)
|
|
Trụ sở UBND phường Thượng Cát
|
Số 55 đường Yên Nội, phường Thượng Cát (địa chỉ cũ: số 55 đường Yên Nội, phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm)
|
|
25
|
Xuân Đỉnh
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND phường Xuân Đỉnh
|
Phố Minh Tảo, phường Xuân Đỉnh (địa chỉ cũ: phố Minh Tảo, phường Xuân Tảo, quận Bắc Từ Liêm)
|
|
26
|
Hai Bà Trưng
|
Trụ sở Đảng ủy phường Hai Bà Trưng
|
Số 100 Tô Hiến Thành, phường Hai Bà Trưng (địa chỉ cũ: số 100 Tô Hiến Thành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng)
|
|
Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng
|
Số 30 Lê Đại Hành, phường Hai Bà Trưng (địa chỉ cũ: số 30 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng)
|
|
27
|
Bạch Mai
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND phường Bạch Mai
|
Số 33 Đại Cồ Việt, phường Bạch Mai (địa chỉ cũ: số 33 Đại Cồ Việt, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng)
|
|
28
|
Vĩnh Tuy
|
Trụ sở Đảng ủy phường Vĩnh Tuy
|
Số 25a ngõ 13 đường Lĩnh Nam, phường Vĩnh Tuy (địa chỉ cũ: số 25a ngõ 13 đường Lĩnh Nam, phường Mai Động, quận Hoàng Mai)
|
|
Trụ sở UBND phường Vĩnh Tuy
|
Số 35 phố Vĩnh Tuy, phường Vĩnh Tuy (địa chỉ cũ: số 35 phố Vĩnh Tuy, phường Vĩnh Tuy, quận Hoàng Mai)
|
|
29
|
Thanh Xuân
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND phường Thanh Xuân
|
Số 9 Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân (địa chỉ cũ: số 9 Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân)
|
|
30
|
Phương Liệt
|
Trụ sở Đảng ủy phường Phương Liệt
|
Lô 9 Khu đô thị mới Định Công, phường Phương Liệt (địa chỉ cũ: Lô 9 Khu đô thị mới Định Công, phường Định Công, quận Hoàng Mai)
|
|
Trụ sở UBND phường Phương Liệt
|
Số 136 Nguyễn Ngọc Nại, phường Phương Liệt (địa chỉ cũ: số 136 Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân)
|
|
31
|
Khương Đình
|
Trụ sở Đảng ủy phường Khương Đình
|
Số 60 đường Kim Giang, phường Khương Đình (địa chỉ cũ: số 60 đường Kim Giang, phường Thanh Xuân)
|
|
Trụ sở UBND phường Khương Đình
|
Số 33 Khương Hạ, phường Khương Đình (địa chỉ cũ: số 33 Khương Hạ, phường Khương Đình, quận Thanh Xuân)
|
|
32
|
Hà Đông
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND phường Hà Đông
|
Số 2, phố Hà Cầu, phường Hà Đông (địa chỉ cũ: số 2, phố Hà Cầu, phường Hà Cầu, quận Hà Đông)
|
|
33
|
Kiến Hưng
|
Trụ sở Đảng ủy phường Kiến Hưng
|
Số 51, tổ dân phố 8, phường Kiến Hưng (địa chỉ cũ: số 51, tổ dân phố 8, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông)
|
|
Trụ sở UBND phường Kiến Hưng
|
Lô C3, Khu đô thị Văn Phú, phường Kiến Hưng (địa chỉ cũ: Lô C3, Khu đô thị Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông)
|
|
34
|
Dương Nội
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND phường Dương Nội
|
Lô HC01- Khu A khu đô thị mới Dương Nội, phường Dương Nội (địa chỉ cũ: Lô HC01- Khu A khu đô thị mới Dương Nội, phường Dương Nội, quận Hà Đông)
|
|
35
|
Phú Lương
|
Trụ sở Đảng ủy phường Phú Lương
|
Số 52, đường Phú Cường, phường Phú Lương (địa chỉ cũ: số 52, đường Phú Cường, phường Phú Lương, quận Hà Đông)
|
|
Trụ sở UBND phường Phú Lương
|
Tổ dân phố 4, phường Phú Lương (địa chỉ cũ: tổ dân phố 4, phường Phú Lâm, quận Hà Đông)
|
|
36
|
Yên Nghĩa
|
Trụ sở Đảng ủy phường Yên Nghĩa
|
Số 6, Đường Dê Tả Đáy, phường Yên Nghĩa (địa chỉ cũ: số 6, Đường Dê Tả Đáy, phường Đồng Mai, quận Hà Đông)
|
|
Trụ sở UBND phường Yên Nghĩa
|
Tổ dân phố 10, phường Yên Nghĩa (địa chỉ cũ: tổ dân phố 10, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông)
|
|
37
|
Việt Hưng
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND phường Việt Hưng
|
Số 01 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng (địa chỉ cũ: số 01 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên)
|
|
38
|
Long Biên
|
Trụ sở Đảng ủy phường Long Biên
|
Số 195 đường Thạch Bàn, tổ 6, phường Long Biên (địa chỉ cũ: số 195 đường Thạch Bàn, tổ 6, phường Thạch Bàn, quận Long Biên)
|
|
Trụ sở UBND phường Long Biên
|
Số 199 đường Bát Khối, phường Long Biên (địa chỉ cũ: số 199 đường Bát Khối, quận Long Biên)
|
|
39
|
Phúc Lợi
|
Trụ sở Đảng ủy phường Phúc Lợi
|
Số 247A Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Lợi (địa chỉ cũ: số 247A Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, quận Long Biên)
|
|
Trụ sở UBND phường Phúc Lợi
|
Tổ 6, phường Phúc Lợi (địa chỉ cũ: tổ 6, phường Phúc Lợi, quận Long Biên)
|
|
40
|
Bồ Đề
|
Trụ sở Đảng ủy phường Bồ Đề
|
Số 41 phố Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề (địa chỉ cũ: số 41 phố Nguyễn Sơn, phường Ngọc Lâm, quận Long Biên)
|
|
Trụ sở UBND phường Bồ Đề
|
Số 270, đường Ngọc Thụy, phường Bồ Đề (địa chỉ cũ: số 270, đường Ngọc Thụy, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên)
|
|
41
|
Từ Liêm
|
Trụ sở Đảng ủy phường Từ Liêm
|
Số 127 đường Hồ Tùng Mậu, phường Từ Liêm (địa chỉ cũ: số 127 đường Hồ Tùng Mậu, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm)
|
|
Trụ sở UBND phường Từ Liêm
|
Số 125 đường Hồ Tùng Mậu, phường Từ Liêm (địa chỉ cũ: số 125 đường Hồ Tùng Mậu, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm)
|
|
42
|
Đại Mỗ
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND phường Đại Mỗ
|
Số 76 đường Trung Văn, phường Đại Mỗ (địa chỉ cũ: số 76 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm)
|
|
43
|
Tây Mỗ
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND phường Tây Mỗ
|
Số 169 đường Đại Mỗ, phường Tây Mỗ (địa chỉ cũ: số 169 đường Đại Mỗ, phường Đại Mỗ, quận Nam Từ Liêm)
|
|
44
|
Xuân Phương
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND phường Xuân Phương
|
Số 28 đường Foresa 4B, KDT Xuân Phương, phường Xuân Phương (địa chỉ cũ: số 28 đường Foresa 4B, KDT Xuân Phương, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm)
|
|
45
|
Tây Hồ
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND phường Tây Hồ
|
Số 657 Lạc Long Quân, phường Tây Hồ (địa chỉ cũ: số 657 Lạc Long Quân, phường Xuân La, quận Tây Hồ)
|
|
46
|
Hồng Hà
|
Trụ sở Đảng ủy phường Hồng Hà
|
Số 362 Âu Cơ, phường Hồng Hà (địa chỉ cũ: số 362 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ)
|
|
Trụ sở UBND phường Hồng Hà
|
Số 30 phố Từ Liên, phường Hồng Hà (địa chỉ cũ: số 30 phố Từ Liên, phường Từ Liên, quận Tây Hồ)
|
|
47
|
Phú Thượng
|
Trụ sở Đảng ủy phường Phú Thượng
|
Số 70 Phú Thượng, phường Phú Thượng (địa chỉ cũ: số 70 Phú Thượng, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ)
|
|
Trụ sở UBND phường Phú Thượng
|
Số 58 Phú Xá, phường Phú Thượng (địa chỉ cũ: số 58 Phú Xá, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ)
|
|
48
|
Quảng Oai
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND xã Quảng Oai
|
Số 252 đường Quảng Oai, xã Quảng Oai (địa chỉ cũ: số 252 đường Quảng Oai, thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì)
|
|
49
|
Ba Vì
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND xã Ba Vì
|
Thôn Lặt, xã Ba Vì (địa chỉ cũ: thôn Lặt, xã Minh Quang, huyện Ba Vì)
|
|
50
|
Vật Lại
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND xã Vật Lại
|
Thôn Vật Lại 3, xã Vật Lại (địa chỉ cũ: thôn Vật Lại 3, xã Vật Lại, huyện Ba Vì)
|
|
51
|
Cổ Đô
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND xã Cổ Đô
|
Thôn Mai Trai, xã Cổ Đô (địa chỉ cũ: thôn Mai Trai, xã Vạn Thắng, huyện Ba Vì)
|
|
52
|
Bất Bạt
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND xã Bất Bạt
|
Thôn Đan Thê, xã Bất Bạt (địa chỉ cũ: thôn Đan Thê, xã Sơn Đà, huyện Ba Vì)
|
|
53
|
Yên Bài
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND xã Yên Bài
|
Thôn Bặn, xã Yên Bài (địa chỉ cũ: thôn Bặn, xã Vân Hòa, huyện Ba Vì)
|
|
54
|
Minh Châu
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND xã Minh Châu
|
Thôn Chu Chàng, xã Minh Châu (địa chỉ cũ: thôn Chu Chàng, xã Minh Châu, huyện Ba Vì)
|
|
55
|
Suối Hai
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND xã Suối Hai
|
Thôn Đức Thịnh, xã Suối Hai (địa chỉ cũ: thôn Đức Thịnh, xã Tản Lĩnh, huyện Ba Vì)
|
|
56
|
Đan Phượng
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND xã Đan Phượng
|
Số 105, phố Tây Sơn, xã Đan Phượng (địa chỉ cũ: số 105, phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng)
|
|
57
|
Liên Minh
|
Trụ sở Đảng ủy xã Liên Minh
|
Số 27, cụm 3, đường Thọ Xuân, xã Liên Minh (địa chỉ cũ: số 27, cụm 3, đường Thọ Xuân, xã Thọ Xuân, huyện Đan Phượng)
|
|
Trụ sở UBND xã Liên Minh
|
Số 121, đường Nam Sông Hồng, thôn 7, xã Liên Minh (địa chỉ cũ: số 121, đường Nam Sông Hồng, thôn 7, xã Trung Châu, huyện Đan Phượng)
|
|
58
|
Ô Diên
|
Trụ sở Đảng ủy xã Ô Diên
|
Thôn Đường Họa, cụm 7, xã Ô Diên (địa chỉ cũ: đường Đường Hoài, cụm 7, xã Hạ Mỗ, huyện Đan Phượng)
|
|
Trụ sở UBND xã Ô Diên
|
Số 3, đường Phan Xích, xã Ô Diên (địa chỉ cũ: số 3, đường Phan Xích, xã Tân Hội, huyện Đan Phượng)
|
|
59
|
Gia Lâm
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND xã Gia Lâm
|
Số 01 phố Thuận An, xã Gia Lâm (địa chỉ cũ: số 01 phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm)
|
|
60
|
Phú Đông
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND xã Phú Đông
|
Thôn Thượng, xã Phú Đông (địa chỉ cũ: thôn Thượng, xã Thiên Đức, huyện Gia Lâm)
|
|
61
|
Thuận An
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND xã Thuận An
|
Đường Dương Đức Hiền, thôn Cửu Kẹo, xã Thuận An (địa chỉ cũ: đường Dương Đức Hiền, thôn Cửu Kẹo, xã Phú Sơn, huyện Gia Lâm)
|
|
62
|
Bát Tràng
|
Trụ sở Đảng ủy xã Bát Tràng
|
Thôn 6 Giang Cao, xã Bát Tràng (địa chỉ cũ: thôn 6 Giang Cao, xã Bát Tràng, huyện Gia Lâm)
|
|
Trụ sở UBND xã Bát Tràng
|
Thôn Đào Xuyên, xã Bát Tràng (địa chỉ cũ: thôn Đào Xuyên, xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm)
|
|
63
|
Hoài Đức
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND xã Hoài Đức
|
Số 125 Đường Tỉnh lộ 422, xã Hoài Đức (địa chỉ cũ: số 125 Đường Tỉnh lộ 422, thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức)
|
|
64
|
An Khánh
|
Trụ sở Đảng ủy xã An Khánh
|
Thôn An Hạ, xã An Khánh (địa chỉ cũ: thôn An Hạ, xã An Thượng, huyện Hoài Đức)
|
|
Trụ sở UBND xã An Khánh
|
Thôn Lũng Vân, xã An Khánh (địa chỉ cũ: thôn Lũng Vân, xã An Khánh, huyện Hoài Đức)
|
|
65
|
Dương Hoà
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND xã Dương Hoà
|
Thôn 5, xã Dương Hoà (địa chỉ cũ: thôn 5, xã Yên Sở, huyện Hoài Đức)
|
|
66
|
Sơn Đồng
|
Trụ sở Đảng ủy xã Sơn Đồng
|
Số 71 đường Lại Yên, thôn 2, xã Sơn Đồng (địa chỉ cũ: số 71 đường Lại Yên, thôn 2, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức)
|
|
Trụ sở UBND xã Sơn Đồng
|
Số 6 đường Tiên Yên, thôn Tiên Lệ, xã Sơn Đồng (địa chỉ cũ: số 6 đường Tiên Yên, thôn Tiên Lệ, xã Tiên Yên, huyện Hoài Đức)
|
|
67
|
Mê Linh
|
Trụ sở Đảng ủy xã Mê Linh
|
Thôn Phố Yên, xã Mê Linh (địa chỉ cũ: thôn Phố Yên, xã Tiên Phong, huyện Mê Linh)
|
|
Trụ sở UBND xã Mê Linh
|
Thôn Tráng Việt, xã Mê Linh (địa chỉ cũ: thôn Tráng Việt, xã Tráng Việt, huyện Mê Linh)
|
|
68
|
Quang Minh
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND xã Quang Minh
|
Thôn Nội Đồng, xã Quang Minh (địa chỉ cũ: Khu trung tâm hành chính huyện, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh)
|
|
69
|
Yên Lãng
|
Trụ sở Đảng ủy xã Yên Lãng
|
Thôn Chu Trần, xã Yên Lãng (địa chỉ cũ: thôn Chu Trần, xã Tiên Thịnh, huyện Mê Linh)
|
|
Trụ sở UBND xã Yên Lãng
|
Thôn 1 - Thạch Đà, xã Yên Lãng (địa chỉ cũ: thôn 1, xã Thạch Đà, huyện Mê Linh)
|
|
70
|
Tiền Thắng
|
Trụ sở Đảng ủy xã Tiền Thắng
|
Thôn Phú Mỹ, xã Tiền Thắng (địa chỉ cũ: thôn Phú Mỹ, xã Tự Lập, huyện Mê Linh)
|
|
Trụ sở UBND xã Tiền Thắng
|
Thôn Văn Lôi, xã Tiền Thắng (địa chỉ cũ: thôn Văn Lôi, xã Tam Đồng, huyện Mê Linh)
|
|
71
|
Phú Xuyên
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND xã Phú Xuyên
|
Tiểu khu Thao Chính, xã Phú Xuyên (địa chỉ cũ: Tiểu khu Thao Chính, TT Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên)
|
|
72
|
Chuyên Mỹ
|
Trụ sở Đảng ủy xã Chuyên Mỹ
|
Thôn Trung, xã Chuyên Mỹ (địa chỉ cũ: thôn Trung, xã Chuyên Mỹ, huyện Phú Xuyên)
|
|
Trụ sở UBND xã Chuyên Mỹ
|
Thôn Chính Văn, xã Chuyên Mỹ (địa chỉ cũ: thôn Chính Văn, xã Văn Tứ, huyện Phú Xuyên)
|
|
73
|
Đại Xuyên
|
Trụ sở Đảng ủy xã Đại Xuyên
|
Thôn Vĩnh Ninh, xã Đại Xuyên (địa chỉ cũ: thôn Vĩnh Ninh, xã Tri Thủy, huyện Phú Xuyên)
|
|
Trụ sở UBND xã Đại Xuyên
|
Thôn Hoà Thượng, xã Đại Xuyên (địa chỉ cũ: thôn Hoà Thượng, xã Bạch Hạ, huyện Phú Xuyên)
|
|
74
|
Phượng Dực
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND xã Phượng Dực
|
Thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực (địa chỉ cũ: thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, huyện Phú Xuyên)
|
|
75
|
Phúc Thọ
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND xã Phúc Thọ
|
Số 39 đường Lạc Trị, xã Phúc Thọ (địa chỉ cũ: số 39 đường Lạc Trị, thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ)
|
|
76
|
Phúc Lộc
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND xã Phúc Lộc
|
Số 99 thôn Nam Vọng, xã Phúc Lộc (địa chỉ cũ: số 99 thôn Nam Vọng, xã Vòng Xuyên, huyện Phúc Thọ)
|
|
77
|
Hát Môn
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND xã Hát Môn
|
Thôn 1 – Tam Thuấn, xã Hát Môn (địa chỉ cũ: thôn 1, xã Tam Thuấn, huyện Phúc Thọ)
|
|
78
|
Quốc Oai
|
Trụ sở Đảng ủy xã Quốc Oai
|
Số 12, đường 17/8, xã Quốc Oai (địa chỉ cũ: số 12, đường 17/8, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai)
|
|
Trụ sở UBND xã Quốc Oai
|
Số 10, đường 17/8, xã Quốc Oai (địa chỉ cũ: số 10, đường 17/8, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai)
|
|
79
|
Kiều Phú
|
Trụ sở Đảng ủy xã Kiều Phú
|
Thôn Thế Trụ, xã Kiều Phú (địa chỉ cũ: thôn Thế Trụ, xã Liệp Nghĩa, huyện Quốc Oai)
|
|
Trụ sở UBND xã Kiều Phú
|
Thôn Phú Mỹ, xã Kiều Phú (địa chỉ cũ: thôn Phú Mỹ, xã Ngọc Mỹ, huyện Quốc Oai)
|
|
80
|
Phú Cát
|
Trụ sở Đảng ủy xã Phú Cát
|
Thôn 4 – Phú Cát, xã Phú Cát (thôn 4, xã Phú Cát, huyện Quốc Oai)
|
|
Trụ sở UBND xã Phú Cát
|
Thôn Đồng Hạ, xã Phú Cát (địa chỉ cũ: thôn Đồng Hạ, xã Đông Yên, huyện Quốc Oai)
|
|
81
|
Hưng Đạo
|
Trụ sở Đảng ủy xã Hưng Đạo
|
Thôn 2 – Cộng Hòa, xã Hưng Đạo (địa chỉ cũ: thôn 2, xã Cộng Hòa, huyện Quốc Oai)
|
|
Trụ sở UBND xã Hưng Đạo
|
Thôn Thị Ngoại, xã Hưng Đạo (địa chỉ cũ: thôn Thị Ngoại, xã Cộng Hòa, huyện Quốc Oai)
|
|
82
|
Thanh Oai
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND xã Thanh Oai
|
Số 135 phố Kim Bài, xã Thanh Oai (địa chỉ cũ: số 135 phố Kim Bài, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai)
|
|
83
|
Bình Minh
|
Trụ sở Đảng ủy xã Bình Minh
|
Số 286, thôn Thanh Thần, xã Bình Minh (địa chỉ cũ: số 286, thôn Thanh Thần, xã Thanh Cao, huyện Thanh Oai)
|
|
Trụ sở UBND xã Bình Minh
|
Số 01 đường Bích Hòa – Cao Viên, thôn Mùi, xã Bình Minh (địa chỉ cũ: Số 01 đường Bích Hòa – Cao Viên, thôn Mùi, xã Bích Hòa, huyện Thanh Oai)
|
|
84
|
Tam Hưng
|
Trụ sở Đảng ủy xã Tam Hưng
|
Thôn Bạch Nao, xã Tam Hưng (địa chỉ cũ: thôn Bạch Nao, xã Thanh Văn, huyện Thanh Oai)
|
|
Trụ sở UBND xã Tam Hưng
|
Số 65 thôn Gia Vĩnh, xã Tam Hưng (địa chỉ cũ: số 65 thôn Gia Vĩnh, xã Thanh Thủy, huyện Thanh Oai)
|
|
85
|
Dân Hòa
|
Trụ sở Đảng ủy xã Dân Hòa
|
Thôn Phúc Thụy, xã Dân Hoà (địa chỉ cũ: thôn Phúc Thụy, xã Tản Ước, huyện Thanh Oai)
|
|
Trụ sở UBND xã Dân Hòa
|
Số 45 khu trung tâm Tảo Dương, xã Dân Hoà (địa chỉ cũ: số 45 khu trung tâm xã Hồng Dương, huyện Thanh Oai)
|
|
86
|
Thanh Trì
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND xã Thanh Trì
|
Số 12, Đường Nguyên Bác, xã Thanh Trì (địa chỉ cũ: số 12, Đường Nguyên Bác, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì)
|
|
87
|
Ngọc Hồi
|
Trụ sở Đảng ủy xã Ngọc Hồi
|
Số 189 Đường Vĩnh Khang, xã Ngọc Hồi (địa chỉ cũ: số 189, Đường Vĩnh Khang, thôn Yên Kiện, xã Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì)
|
|
Trụ sở UBND xã Ngọc Hồi
|
Thôn Đại Áng, xã Ngọc Hồi (địa chỉ cũ: thôn Đại Áng, xã Đại Áng, huyện Thanh Trì)
|
|
88
|
Nam Phù
|
Trụ sở Đảng ủy xã Nam Phù
|
Thôn Đại Lan, xã Nam Phù (địa chỉ cũ: thôn Đại Lan, xã Duyên Hà, huyện Thanh Trì)
|
|
Trụ sở UBND xã Nam Phù
|
Thôn 2 Đồng Mỹ, xã Nam Phù (địa chỉ cũ: thôn 2, xã Đồng Mỹ, huyện Thanh Trì)
|
|
89
|
Thanh Liệt
|
Trụ sở Đảng ủy phường Thanh Liệt
|
Thôn Tràng, phường Thanh Liệt (địa chỉ cũ: thôn Tràng, xã Thanh Liệt, huyện Thanh Trì)
|
|
Trụ sở UBND phường Thanh Liệt
|
Thôn Triều Khúc, phường Thanh Liệt (địa chỉ cũ: thôn Triều Khúc, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì)
|
|
90
|
Đại Thanh
|
Trụ sở Đảng ủy xã Đại Thanh
|
Thôn Huỳnh Cung, xã Đại Thanh (địa chỉ cũ: thôn Huỳnh Cung, xã Tam Hiệp, huyện Thanh Trì)
|
|
Trụ sở UBND xã Đại Thanh
|
Thôn Quỳnh Đô, xã Đại Thanh (địa chỉ cũ: thôn Quỳnh Đô, xã Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì)
|
|
91
|
Thường Tín
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND xã Thường Tín
|
Số 01 đường Thượng Phúc, xã Thường Tín (địa chỉ cũ: số 01 đường Thượng Phúc, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín)
|
|
92
|
Chương Dương
|
Trụ sở Đảng ủy xã Chương Dương
|
Thôn Đồng Xung, xã Chương Dương (địa chỉ cũ: thôn Đồng Xung, xã Thắng Lợi, huyện Thường Tín, Hà Nội)
|
|
Trụ sở UBND xã Chương Dương
|
Thôn Kỳ Dương, xã Chương Dương (địa chỉ cũ: thôn Kỳ Dương, xã Chương Dương, huyện Thường Tín, Hà Nội)
|
|
93
|
Thượng Phúc
|
Trụ sở Đảng ủy xã Thượng Phúc
|
Thôn Đò Quan, xã Thượng Phúc (địa chỉ cũ: thôn Đò Quan, xã Quất Động, huyện Thường Tín)
|
|
Trụ sở UBND xã Thượng Phúc
|
Thôn Mai Sao, xã Thượng Phúc (địa chỉ cũ: thôn Mai Sao, xã Nguyễn Trãi, huyện Thường Tín)
|
|
94
|
Hồng Vân
|
Trụ sở Đảng ủy xã Hồng Vân
|
Thôn Cẩm Cơ, xã Hồng Vân (địa chỉ cũ: thôn Cẩm Cơ, xã Hồng Vân, huyện Thường Tín)
|
|
Trụ sở UBND xã Hồng Vân
|
Thôn Nò Bạn, xã Hồng Vân (địa chỉ cũ: thôn Nò Bạn, xã Vân Tảo, huyện Thường Tín)
|
|
95
|
Vạn Đình
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND xã Vạn Đình
|
Thôn Hoàng Xá, xã Vạn Đình (địa chỉ cũ: thôn Hoàng Xá, thị trấn Vạn Đình, huyện Ứng Hoà)
|
|
96
|
Hoà Xá
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND xã Hoà Xá
|
Thôn Đặng Giang, xã Hoà Xá (địa chỉ cũ: thôn Đặng Giang, xã Hoà Phú, huyện Ứng Hoà)
|
|
97
|
Ứng Thiện
|
Trụ sở Đảng ủy xã Ứng Thiện
|
Thôn Miếng Thượng, xã Ứng Thiện (địa chỉ cũ: thôn Miếng Thượng, xã Hoa Viên, huyện Ứng Hoà)
|
|
Trụ sở UBND xã Ứng Thiện
|
Thôn Trung Thịnh, xã Ứng Thiện (địa chỉ cũ: thôn Trung Thịnh, xã Trường Thịnh, huyện Ứng Hoà)
|
|
98
|
Ứng Hoà
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND xã Ứng Hoà
|
Thôn Trạch Bái, xã Ứng Hoà (địa chỉ cũ: thôn Trạch Bái, xã Trầm Lộng, huyện Ứng Hoà)
|
|
99
|
Sơn Tây
|
Trụ sở Đảng ủy phường Sơn Tây
|
Số 5 Trung Vương, phường Sơn Tây (địa chỉ cũ: số 5 Trung Vương, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây)
|
|
Trụ sở UBND phường Sơn Tây
|
Số 01 phố Phó Đức Chinh, phường Sơn Tây (địa chỉ cũ: số 01 phố Phó Đức Chinh, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây)
|
|
100
|
Đoài Phương
|
Trụ sở Đảng ủy xã Đoài Phương
|
306 tỉnh lộ 416, thôn Kim Tân, xã Đoài Phương (địa chỉ cũ: 306 tỉnh lộ 416, thôn Kim Tân, xã Kim Sơn, thị xã Sơn Tây)
|
|
Trụ sở UBND xã Đoài Phương
|
Thôn Phúc Lộc, xã Đoài Phương (địa chỉ cũ: thôn Phúc Lộc, xã Cổ Đô, thị xã Sơn Tây)
|
|
101
|
Tùng Thiện
|
Trụ sở Đảng ủy phường Tùng Thiện
|
Số 261 đường 413, thôn Xuân Khanh, phường Tùng Thiện (địa chỉ cũ: số 261 đường 413, thôn Xuân Khanh, xã Xuân Sơn, thị xã Sơn Tây)
|
|
Trụ sở UBND phường Tùng Thiện
|
Số 66 đường Thanh Mỹ, thôn Thủ Trung, phường Tùng Thiện (địa chỉ cũ: số 66 đường Thanh Mỹ, thôn Thủ Trung, xã Thanh Mỹ, thị xã Sơn Tây)
|
|
102
|
Đông Anh
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND xã Đông Anh
|
Số 66 đường Cao Lỗ, xã Đông Anh (địa chỉ cũ: số 66 đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh)
|
|
103
|
Phúc Thịnh
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND xã Phúc Thịnh
|
Thôn Cán Khê, xã Phúc Thịnh (địa chỉ cũ: thôn Cán Khê, xã Nguyên Khê, huyện Đông Anh)
|
|
104
|
Thiên Lộc
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND xã Thiên Lộc
|
Thôn Bầu, xã Thiên Lộc (địa chỉ cũ: thôn Bầu, xã Kim Chung, huyện Đông Anh)
|
|
105
|
Thư Lâm
|
Trụ sở Đảng ủy xã Thư Lâm
|
Thôn Hà Lỗ, xã Thư Lâm (địa chỉ cũ: thôn Hà Lỗ, xã Liên Hà, huyện Đông Anh)
|
|
Trụ sở UBND xã Thư Lâm
|
Thôn Thiệt Bình, xã Thư Lâm (địa chỉ cũ: thôn Thiệt Bình, xã Vân Hà, huyện Đông Anh)
|
|
106
|
Vĩnh Thanh
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND xã Vĩnh Thanh
|
Thôn Đông Nhân, xã Vĩnh Thanh (địa chỉ cũ: thôn Đông Nhân, xã Hải Bối, huyện Đông Anh)
|
|
107
|
Sóc Sơn
|
Trụ sở Đảng ủy xã Sóc Sơn
|
Số 2 đường Đa Phúc, xã Sóc Sơn (địa chỉ cũ: số 2 đường Đa Phúc, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn)
|
|
Trụ sở UBND xã Sóc Sơn
|
Số 1 đường Núi Đôi, xã Sóc Sơn (địa chỉ cũ: số 1 đường Núi Đôi, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn)
|
|
108
|
Đa Phúc
|
Trụ sở Đảng ủy xã Đa Phúc
|
Thôn Xuân Tảo, xã Đa Phúc (địa chỉ cũ: thôn Xuân Tảo, xã Xuân Giang, huyện Sóc Sơn)
|
|
Trụ sở UBND xã Đa Phúc
|
Thôn Đức Hậu, xã Đa Phúc (địa chỉ cũ: thôn Đức Hậu, xã Đức Hòa, huyện Sóc Sơn)
|
|
109
|
Kim Anh
|
Trụ sở Đảng ủy xã Kim Anh
|
Thôn Thanh Sơn, xã Kim Anh (địa chỉ cũ: thôn Thanh Sơn, xã Minh Phú, huyện Sóc Sơn)
|
|
Trụ sở UBND xã Kim Anh
|
Thôn Thắng Trí, xã Kim Anh (địa chỉ cũ: thôn Thắng Trí, xã Minh Trí, huyện Sóc Sơn)
|
|
110
|
Nội Bài
|
Trụ sở Đảng ủy xã Nội Bài
|
Thôn Yên Ninh, xã Nội Bài (địa chỉ cũ: thôn Yên Ninh, xã Hiền Ninh, huyện Sóc Sơn)
|
|
Trụ sở UBND xã Nội Bài
|
Thôn Thanh Nhàn, xã Nội Bài (địa chỉ cũ: thôn Thanh Nhàn, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn)
|
|
111
|
Trung Giã
|
Trụ sở Đảng ủy xã Trung Giã
|
Thôn Liên Xuân, xã Trung Giã (địa chỉ cũ: thôn Liên Xuân, xã Nam Sơn, huyện Sóc Sơn)
|
|
Trụ sở UBND xã Trung Giã
|
Thôn 4 – Hồng Kỳ, xã Trung Giã (địa chỉ cũ: thôn 4, xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn)
|
|
112
|
Mỹ Đức
|
Trụ sở Đảng ủy xã Mỹ Đức
|
Số 6 phố Đại Đồng, xã Mỹ Đức (địa chỉ cũ: số 6 phố Đại Đồng, thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức)
|
|
Trụ sở UBND xã Mỹ Đức
|
Số 2 phố Đại Đồng, xã Mỹ Đức (địa chỉ cũ: số 2 phố Đại Đồng, thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức)
|
|
113
|
Hồng Sơn
|
Trụ sở Đảng ủy xã Hồng Sơn
|
Số 5 đường Xuy Xá, xã Hồng Sơn (địa chỉ cũ: số 5 đường Xuy Xá, xã Xuy Xá, thôn Thượng, huyện Mỹ Đức)
|
|
Trụ sở UBND xã Hồng Sơn
|
Đường Hồng Sơn, thôn Hạ Sơ, xã Hồng Sơn (địa chỉ cũ: đường Hồng Sơn, thôn Hạ Sơ, xã Hồng Sơn, huyện Mỹ Đức)
|
|
114
|
Hương Sơn
|
Trụ sở Đảng ủy xã Hương Sơn
|
Đội 5, thôn Đồng Bình, xã Hương Sơn (địa chỉ cũ: đội 5, thôn Đồng Bình, xã Hùng Tiến, huyện Mỹ Đức)
|
|
Trụ sở UBND xã Hương Sơn
|
Số 89, xóm 11, thôn Dục Khê, xã Hương Sơn (địa chỉ cũ: số 89, xóm 11, thôn Dục Khê, xã Hương Sơn, huyện Mỹ Đức)
|
|
115
|
Phúc Sơn
|
Trụ sở Đảng ủy xã Phúc Sơn
|
Thôn Lai Tảo, xã Phúc Sơn (địa chỉ cũ: thôn Lai Tảo, xã Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Đức)
|
|
Trụ sở UBND xã Phúc Sơn
|
Khu trung tâm Mỹ Thành, xã Phúc Sơn (địa chỉ cũ: khu trung tâm Mỹ Thành, xã Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Đức)
|
|
116
|
Chương Mỹ
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND phường Chương Mỹ
|
Số 102, TDP Bắc Sơn, phường Chương Mỹ (địa chỉ cũ: số 102, TDP Bắc Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ)
|
|
117
|
Hoà Phú
|
Trụ sở Đảng ủy xã Hoà Phú
|
Thôn Đồng Luân, xã Hoà Phú (địa chỉ cũ: thôn Đồng Luân, xã Thượng Vực, huyện Chương Mỹ)
|
|
Trụ sở UBND xã Hoà Phú
|
Thôn Hoà Xá, xã Hoà Phú (địa chỉ cũ: thôn Hoà Xá, xã Hồng Phú, huyện Chương Mỹ)
|
|
118
|
Phú Nghĩa
|
Trụ sở Đảng ủy xã Phú Nghĩa
|
Thôn Quan Trảm, xã Phú Nghĩa (địa chỉ cũ: thôn Quan Trảm, xã Phú Nghĩa, huyện Chương Mỹ)
|
|
Trụ sở UBND xã Phú Nghĩa
|
Thôn Yên Kiện, xã Phú Nghĩa (địa chỉ cũ: thôn Yên Kiện, xã Đông Phương Yên, huyện Chương Mỹ)
|
|
119
|
Quảng Bị
|
Trụ sở Đảng ủy xã Quảng Bị
|
Thôn Ứng Hoà, xã Quảng Bị (địa chỉ cũ: thôn Ứng Hoà, xã Lam Điền, huyện Chương Mỹ)
|
|
Trụ sở UBND xã Quảng Bị
|
Thôn Thôn Thái Hoà, xã Quảng Bị (địa chỉ cũ: thôn Thái Hoà, xã Hợp Đồng, huyện Chương Mỹ)
|
|
120
|
Trần Phú
|
Trụ sở Đảng ủy xã Trần Phú
|
Thôn Công An, xã Trần Phú (địa chỉ cũ: thôn Công An, xã Hoàng Văn Thụ, huyện Chương Mỹ)
|
|
Trụ sở UBND xã Trần Phú
|
Thôn Thuận An, xã Trần Phú (địa chỉ cũ: thôn Thuận An, xã Hữu Văn, Chương Mỹ)
|
|
121
|
Xuân Mai
|
Trụ sở Đảng ủy xã Xuân Mai
|
Thôn Đồng Mít, xã Xuân Mai (địa chỉ cũ: thôn Đồng Mít, xã Nam Phương Tiến, huyện Chương Mỹ)
|
|
Trụ sở UBND xã Xuân Mai
|
Thôn Thôn Tri Thuỷ, xã Xuân Mai (địa chỉ cũ: thôn Tri Thuỷ, xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ)
|
|
122
|
Thạch Thất
|
Trụ sở Đảng ủy – UBND xã Thạch Thất
|
Đường 419, xã Thạch Thất (địa chỉ cũ: đường 419, thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất)
|
|
123
|
Hạ Bằng
|
Trụ sở Đảng ủy xã Hạ Bằng
|
Thôn 3, xã Hạ Bằng (địa chỉ cũ: thôn 3, xã Hạ Bằng, huyện Thạch Thất)
|
|
Trụ sở UBND xã Hạ Bằng
|
Thôn Sen Trì, xã Hạ Bằng (địa chỉ cũ: thôn Sen Trì, xã Bình Yên, huyện Thạch Thất)
|
|
124
|
Hòa Lạc
|
Trụ sở Đảng ủy xã Hoà Lạc
|
Thôn Mục Uyên 1 (địa chỉ cũ: thôn Mục Uyên 1, xã Tân Xã, huyện Thạch Thất)
|
|
Trụ sở UBND xã Hoà Lạc
|
Thôn 1 – Thạch Hoà, xã Hoà Lạc (địa chỉ cũ: thôn 1, xã Thạch Hoà, huyện Thạch Thất)
|
|
125
|
Tây Phương
|
Trụ sở Đảng ủy xã Tây Phương
|
Thôn Bình Xá, xã Tây Phương (địa chỉ cũ: thôn Bình Xá, xã Quang Trung, huyện Thạch Thất)
|
|
Trụ sở UBND xã Tây Phương
|
Thôn Yên, xã Tây Phương (địa chỉ cũ: thôn Yên, xã Thạch Xá, huyện Thạch Thất)
|
|
126
|
Yên Xuân
|
Trụ sở Đảng ủy xã Yên Xuân
|
Thôn 4 – Tiền Xuân, xã Yên Xuân (địa chỉ cũ: thôn 4, xã Tiền Xuân, huyện Thạch Thất)
|
|
Trụ sở UBND xã Yên Xuân
|
Thôn 3 – Yên Bình, xã Yên Xuân (địa chỉ cũ: thôn 3, xã Yên Bình, huyện Thạch Thất)
|